Anh - Việt

Bản dịch của từ Catechize trong tiếng Việt

catechize

Verb

catechize (Verb)

/kˈætəkaɪz/
/kˈætəkaɪz/
AI

Nghĩa 01

Giảng dạy hoặc truyền dạy các nguyên tắc của đạo Cơ đốc (Ki-tô giáo) cho người khác theo hình thức hỏi đáp, thường sử dụng sách giáo lý (catechism).

Instruct someone in the principles of Christian religion by means of question and answer typically by using a catechism.

Ví dụ
Nhà thờ sẽ giáo lý cho các thành viên mới vào Chủ nhật tới lúc 10 giờ sáng.The church will catechize new members next Sunday at 10 AM.
Họ không giáo lý cho trẻ em trong kỳ nghỉ hè.They do not catechize children during the summer vacation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh