Anh - Việt

Bản dịch của từ Catheterization trong tiếng Việt

catheterization

Noun CountableNoun

catheterization (Noun Countable)

/kˌæθətɚˈɪʃənz/
/kˌæθətɚˈɪʃənz/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ y tế dùng để dẫn lưu hoặc rút chất lỏng trong cơ thể (ví dụ như nước tiểu) ra ngoài.

a medical instrument used to drain bodily fluids.

Ví dụ
Catheterization rất cần thiết cho bệnh nhân cần thoát dịch sau phẫu thuật.Catheterization is essential for patients needing fluid drainage after surgery.
Catheterization không phải lúc nào cũng cần thiết cho các thủ tục y tế nhỏ.Catheterization is not always necessary for minor medical procedures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

catheterization (Noun)

/kˌæθətɚˈɪʃənz/
/kˌæθətɚˈɪʃənz/
AI

Nghĩa 01

Hành động chèn ống thông (một ống nhỏ) vào cơ thể, thường để dẫn lưu chất lỏng hoặc kiểm tra/điều trị các bộ phận như bàng quang, mạch máu hoặc tim.

the act of inserting a catheter.

Ví dụ
Việc đặt ống thông là rất cần thiết cho nhiều bệnh nhân trong đơn vị chăm sóc đặc biệt.Catheterization is essential for many patients in critical care units.
Việc đặt ống thông không phải lúc nào cũng cần thiết cho các thủ tục y tế thông thường.Catheterization is not always necessary for routine medical procedures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh