Bản dịch của từ -drain trong tiếng Việt

-drain

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

-drain (Noun)

drˈeɪn
ˈdreɪn
01

Một ống hoặc kênh để dẫn nước thoát ra.

A pipe or channel through which liquid drains

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động rút nước

The act of draining

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hệ thống xử lý nước thải

A system for removing waste water

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Người hoặc thứ làm tiền bạc, năng lượng, thời gian hay nguồn lực dần cạn kiệt

A thing or person that gradually uses up money energy time or resources

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ống, rãnh hoặc lỗ dùng để dẫn chất lỏng chảy ra ngoài

A pipe channel or hole through which liquid is carried away

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Quá trình chất lỏng chảy đi hoặc được lấy ra khỏi một nơi

An act or process of liquid flowing away or being removed

Ví dụ

-drain (Verb)

drˈeɪn
ˈdreɪn
01

Hệ thống xử lý nước thải

To cause liquid to flow out

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một ống hoặc kênh mà qua đó chất lỏng thoát ra.

To remove liquid from a substance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho nước thoát khỏi đất hoặc một khu vực để khu vực đó bớt ướt

To allow water to flow away from land or an area

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm cho sức lực, năng lượng, tiền bạc hoặc nguồn lực dần bị cạn kiệt

To gradually use up someones strength energy money or other resources

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Làm cho chất lỏng chảy ra khỏi một nơi hoặc lấy chất lỏng ra khỏi đó

To make liquid flow away from something or to remove liquid from it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa