Bản dịch của từ -drain trong tiếng Việt

-drain

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

-drain (Noun)

drˈeɪn
ˈdreɪn
01

Một ống hoặc kênh để dẫn nước thoát ra.

A pipe or channel through which liquid drains

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động rút nước

The act of draining

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hệ thống xử lý nước thải

A system for removing waste water

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

-drain (Verb)

drˈeɪn
ˈdreɪn
01

Hệ thống xử lý nước thải

To cause liquid to flow out

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một ống hoặc kênh mà qua đó chất lỏng thoát ra.

To remove liquid from a substance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa