ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
-drain
Một ống hoặc kênh để dẫn nước thoát ra.
A pipe or channel through which liquid drains
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động rút nước
The act of draining
Hệ thống xử lý nước thải
A system for removing waste water
Người hoặc thứ làm tiền bạc, năng lượng, thời gian hay nguồn lực dần cạn kiệt
A thing or person that gradually uses up money energy time or resources
Ống, rãnh hoặc lỗ dùng để dẫn chất lỏng chảy ra ngoài
A pipe channel or hole through which liquid is carried away
Quá trình chất lỏng chảy đi hoặc được lấy ra khỏi một nơi
An act or process of liquid flowing away or being removed
To cause liquid to flow out
Một ống hoặc kênh mà qua đó chất lỏng thoát ra.
To remove liquid from a substance
Làm cho nước thoát khỏi đất hoặc một khu vực để khu vực đó bớt ướt
To allow water to flow away from land or an area
Làm cho sức lực, năng lượng, tiền bạc hoặc nguồn lực dần bị cạn kiệt
To gradually use up someones strength energy money or other resources
Làm cho chất lỏng chảy ra khỏi một nơi hoặc lấy chất lỏng ra khỏi đó
To make liquid flow away from something or to remove liquid from it