Bản dịch của từ Causing nausea trong tiếng Việt
Causing nausea
Noun [U/C]

Causing nausea(Noun)
kˈɔːzɪŋ nˈɔːziə
ˈkɔzɪŋ ˈnɔziə
01
Hành động gây ra ốm, khó chịu trong bụng thường dẫn đến nôn mửa
Actions that cause discomfort or sickness in the stomach often lead to vomiting.
引起胃部不适或不适感,常常导致呕吐的行为
Ví dụ
Ví dụ
03
Cảm giác buồn nôn có thể do nhiều nguyên nhân gây ra như ăn uống, di chuyển hoặc bệnh tật.
A feeling of weakness can be triggered by various factors such as diet, activity levels, or illness.
一种可能由各种因素引发的不适感,比如食物、运动或者疾病。
Ví dụ
