Bản dịch của từ Causing nausea trong tiếng Việt

Causing nausea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Causing nausea(Noun)

kˈɔːzɪŋ nˈɔːziə
ˈkɔzɪŋ ˈnɔziə
01

Hành động gây ra ốm, khó chịu trong bụng thường dẫn đến nôn mửa

Actions that cause discomfort or sickness in the stomach often lead to vomiting.

引起胃部不适或不适感,常常导致呕吐的行为

Ví dụ
02

Cảm giác khó chịu trong bụng thường đi kèm với cảm giác muốn nôn ọe

Stomach discomfort is often associated with nausea.

胃部常有不适感,伴随想要呕吐的冲动

Ví dụ
03

Cảm giác buồn nôn có thể do nhiều nguyên nhân gây ra như ăn uống, di chuyển hoặc bệnh tật.

A feeling of weakness can be triggered by various factors such as diet, activity levels, or illness.

一种可能由各种因素引发的不适感,比如食物、运动或者疾病。

Ví dụ