Bản dịch của từ Cellos trong tiếng Việt

Cellos

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cellos (Noun)

sˈɛloʊz
sˈɛloʊz
01

Dạng số nhiều của cello, một nhạc cụ thuộc họ violin.

The plural form of cello a musical instrument of the violin family.

Ví dụ

Many students play cellos in the school orchestra every Wednesday.

Nhiều học sinh chơi đàn cello trong dàn nhạc trường mỗi thứ Tư.

Not all students enjoy playing cellos during music class.

Không phải tất cả học sinh đều thích chơi đàn cello trong lớp nhạc.

Do you think cellos are important in social events like concerts?

Bạn có nghĩ rằng đàn cello quan trọng trong các sự kiện xã hội như buổi hòa nhạc không?

Dạng danh từ của Cellos (Noun)

SingularPlural

Cello

Cellos

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cellos/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cellos

Không có idiom phù hợp