Anh - Việt

Bản dịch của từ Cemetery trong tiếng Việt

cemetery

Noun

cemetery (Noun)

/sˈɛmɪtˌɛɹi/
/sˈɛmɪtˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Một khu đất rộng dành để chôn người đã chết, thường là nghĩa trang lớn nằm ngoài khuôn viên nhà thờ.

Một khu đất rộng dành để chôn người đã chết, thường là nghĩa trang lớn nằm ngoài khuôn viên nhà thờ.

A large burial ground especially one not in a churchyard.

Ví dụ
Nghĩa địa địa phương đang cạn kiệt chỗ cho việc chôn cất mới.The local cemetery is running out of space for new burials.
Khách thường đến nghĩa địa để tưởng nhớ người đã khuất.Visitors often come to the cemetery to pay respects to the deceased.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cemetery (Noun)

SingularPlural

cemetery

cemeteries

Kết hợp từ của cemetery (Noun)

ADJECTIVE + cemeteryPREPOSITIONVERB + cemetery
Kết hợp từ của cemetery
Collocation
Ví dụ

nghĩa trang công

public cemetery

Nghĩa trang công cộng là nơi yên bình để thờ phượng.

The public cemetery is a peaceful place to pay respects.

nghĩa trang quân đội

military cemetery

Nghĩa trang quân sự là nơi trang nghiêm để tưởng nhớ binh sĩ đã hi sinh.

The military cemetery is a solemn place for honoring fallen soldiers.

nghĩa trang Công giáo

Catholic cemetery

Nghĩa trang Công giáo là nơi yên bình để suy tư và cầu nguyện.

The Catholic cemetery is a peaceful place for reflection and prayer.

nghĩa trang riêng

private cemetery

Nghĩa trang riêng được gia đình chăm sóc tốt.

The private cemetery is well-maintained by the family members.

nghĩa trang Do Thái

Jewish cemetery

Bạn đã thăm nghĩa địa Do Thái gần trung tâm thành phố chưa?

Have you visited the Jewish cemetery near the city center?

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh