Bản dịch của từ Cemetery trong tiếng Việt

Cemetery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cemetery(Noun)

sˈɛmɪtˌɛɹi
sˈɛmɪtˌɛɹi
01

Một khu đất rộng dành để chôn người đã chết, thường là nghĩa trang lớn nằm ngoài khuôn viên nhà thờ.

A large burial ground especially one not in a churchyard.

Ví dụ

Dạng danh từ của Cemetery (Noun)

SingularPlural

Cemetery

Cemeteries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ