Bản dịch của từ Centaur trong tiếng Việt

Centaur

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centaur(Noun)

sˈɛntɔɹ
sˈɛntɑɹ
01

Một sinh vật thần thoại có đầu, tay và ngực (phần thân trên) giống người, còn phần thân dưới và bốn chân thì giống ngựa.

A creature with the head arms and torso of a man and the body and legs of a horse.

半人马

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh