Anh - Việt

Bản dịch của từ Centimetre trong tiếng Việt

centimetre

Noun

centimetre (Noun)

/ˈsɛn.təˌmi.tɚ/
/ˈsɛn.təˌmi.tɚ/
AI

Nghĩa 01

Đơn vị đo độ dài trong hệ mét bằng một phần trăm của một mét (1 centimetre = 0,01 mét).

A metric unit of length equal to one hundredth of a metre.

Ví dụ
Chiều cao trung bình của học sinh Việt Nam là 160 centimet.The average height of Vietnamese students is 160 centimetres.
Báo cáo không đề cập đến các phép đo bằng centimet.The report does not mention measurements in centimetres.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của centimetre (Noun)

SingularPlural

centimetre

centimetres

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh