Bản dịch của từ Centralization trong tiếng Việt

Centralization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centralization(Noun)

sɛntɹəlɪzˈeɪʃn
sɛntɹəlɪzˈeɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình tập trung các hoạt động, quyền lực hoặc quyết định về một chỗ hoặc dưới một cơ quan/quyền kiểm soát duy nhất.

The action or process of bringing activities together in one place or under one control.

集中,统合活动或权力于一处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Centralization (Noun)

SingularPlural

Centralization

Centralizations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ