Bản dịch của từ Cerebellum trong tiếng Việt

Cerebellum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cerebellum(Noun)

sɛɹəbˈɛləm
sɛɹəbˈɛləm
01

Một phần của não nằm ở phía sau hộp sọ (ở động vật có xương sống) có nhiệm vụ điều phối và điều chỉnh hoạt động cơ bắp, giúp giữ thăng bằng và phối hợp chuyển động.

The part of the brain at the back of the skull in vertebrates which coordinates and regulates muscular activity.

脑后协调肌肉活动的部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ