Bản dịch của từ Chalky trong tiếng Việt

Chalky

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chalky (Adjective)

tʃˈɑki
tʃˈɑki
01

Có thành phần hoặc giàu phấn vôi (giống như phấn trắng, mềm); bề mặt hoặc đất có tính chất giống phấn (mịn, màu trắng hoặc dễ vụn).

Consisting of or rich in chalk.

Ví dụ
02

Màu sắc hoặc bề mặt giống phấn: nhạt, mịn hoặc có cảm giác bột phấn khi chạm. Dùng để miêu tả vật có sắc nhạt, hơi mờ và bề mặt mềm, bột như phấn.

Resembling chalk in texture or paleness of colour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ