Bản dịch của từ Championing narratives trong tiếng Việt

Championing narratives

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Championing narratives(Noun)

tʃˈæmpiənɪŋ nˈærətˌɪvz
ˈtʃæmpiənɪŋ ˈnɛrətɪvz
01

Hành động tuyên bố ai đó là nhà vô địch hoặc người chiến thắng.

The act of declaring someone as a champion or winner

Ví dụ
02

Một người có cam kết mạnh mẽ với một lý do hoặc chiến dịch nào đó.

A person who has a strong commitment to a particular cause or advocacy

Ví dụ
03

Hành động ủng hộ hoặc biện hộ cho một cái gì đó, thường là một lý do hoặc chính sách.

The act of supporting or advocating for something typically a cause or policy

Ví dụ