Bản dịch của từ Character printer trong tiếng Việt

Character printer

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Character printer(Noun)

kˈɛɹɨktɚ pɹˈɪntɚ
kˈɛɹɨktɚ pɹˈɪntɚ
01

Một thiết bị/thiết bị ngoại vi dùng để in các ký tự (chữ, số, dấu) lên giấy hoặc bề mặt khác, thường là một phần của hệ thống máy tính.

A device that prints characters typically as a part of a computer system.

字符打印机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Character printer(Noun Countable)

kˈɛɹɨktɚ pɹˈɪntɚ
kˈɛɹɨktɚ pɹˈɪntɚ
01

Người (hoặc thợ) in ký tự hoặc chữ cái; người thực hiện việc in các chữ, ký hiệu lên giấy hoặc vật liệu khác.

An individual who prints characters or letters.

打印字母的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh