Anh - Việt

Bản dịch của từ Characteristically trong tiếng Việt

characteristically

Adverb

characteristically (Adverb)

/kɛɹəktɚˈɪstɪkli/
/kæɹɪktəɹˈɪstɪkli/
AI

Nghĩa 01 · một cách đặc trưng cho (một người, một nơi hoặc một vật) — tức là hành động hoặc biểu hiện theo kiểu thường thấy, giống với tính chất tiêu biểu của đối tượng đó.

một cách đặc trưng cho (một người, một nơi hoặc một vật) — tức là hành động hoặc biểu hiện theo kiểu thường thấy, giống với tính chất tiêu biểu của đối tượng đó.

in a way that is typical of a particular person place or thing.

Ví dụ
Cô ấy thường đến sớm cho mọi cuộc họp.She characteristically arrives early for every meeting.
Anh ấy thường quên bài tập ở nhà.He characteristically forgets his homework at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của characteristically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

characteristically

đặc trưng

more characteristically

đặc trưng hơn

most characteristically

đặc trưng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh