Bản dịch của từ Charmer trong tiếng Việt

Charmer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charmer(Noun)

tʃˈɑɹmɚ
tʃˈɑɹmɚ
01

Người làm phép mê hoặc; thầy phù thủy hoặc ảo thuật gia có khả năng gây ấn tượng hoặc thôi miên người khác bằng ma thuật hoặc chiêu thức lừa gạt.

An enchanter or magician.

施魔法的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người quyến rũ; người có sức hấp dẫn khiến người khác cảm thấy thích thú hoặc bị thu hút, thường dùng để chỉ người có thái độ lịch thiệp, duyên dáng hoặc biết cách tán tỉnh.

A charming person one who charms or seduces a smoothie.

迷人的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ