Anh - Việt

Bản dịch của từ Enchanter trong tiếng Việt

enchanter

Noun

enchanter (Noun)

/ɛntʃˈæntɚ/
/ɛntʃˈæntəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người dùng phép thuật hoặc phù phép, đặc biệt là người có khả năng làm mê hoặc, bắt ai đó hoặc cái gì đó rơi vào một lời nguyền hoặc sự mê hoặc.

Người dùng phép thuật hoặc phù phép, đặc biệt là người có khả năng làm mê hoặc, bắt ai đó hoặc cái gì đó rơi vào một lời nguyền hoặc sự mê hoặc.

A person who uses magic or sorcery, especially to put someone or something under a spell.

Ví dụ
Người phù thủy đã thi triển một phép thuật tại buổi tụ họp xã hội tối qua.The enchanter cast a spell at the social gathering last night.
Nhiều người tin rằng người phù thủy thực sự không thi triển phép thuật.Many believe the enchanter did not really perform magic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của enchanter (Noun)

SingularPlural

enchanter

enchanters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh