Bản dịch của từ Chime trong tiếng Việt
Chime
Noun [U/C] Verb

Chime(Noun)
tʃˈaɪm
ˈtʃaɪm
01
Một bộ chuông đã được điều chỉnh chơi thành giai điệu du dương.
A set of bells tuned to produce a soothing, melodious sound.
一组调律后的钟声悠扬地奏响着旋律
Ví dụ
Ví dụ
Chime(Verb)
tʃˈaɪm
ˈtʃaɪm
01
Thông báo hoặc báo hiệu điều gì đó thường bằng tiếng chuông
A set of bells tuned to produce a soothing, melodic sound.
通常用钟声宣布或提醒某事
Ví dụ
03
Đồng thuận hay nhất trí với điều gì đó
In music, sound is like a bell ringing produced by certain musical instruments.
在音乐中,声音就像由某些乐器发出的铃声一样。
Ví dụ
