Bản dịch của từ Chime trong tiếng Việt

Chime

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chime(Noun)

tʃˈaɪm
ˈtʃaɪm
01

Một bộ chuông đã được điều chỉnh chơi thành giai điệu du dương.

A set of bells tuned to produce a soothing, melodious sound.

一组调律后的钟声悠扬地奏响着旋律

Ví dụ
02

Âm thanh giống tiếng chuông tạo ra bởi một số nhạc cụ

In music, sound is like bells produced by certain instruments.

乐曲中由某些乐器发出的一种铃铛般的声音

Ví dụ
03

Tiếng chuông hoặc đồng hồ reo

The sound coming from a bell or a clock.

这是一只铃铛或闹钟发出的声响。

Ví dụ

Chime(Verb)

tʃˈaɪm
ˈtʃaɪm
01

Thông báo hoặc báo hiệu điều gì đó thường bằng tiếng chuông

A set of bells tuned to produce a soothing, melodic sound.

通常用钟声宣布或提醒某事

Ví dụ
02

Phát ra âm thanh rung như tiếng chuông.

The sound produced by a bell or a clock.

铃声或时钟发出的声音

Ví dụ
03

Đồng thuận hay nhất trí với điều gì đó

In music, sound is like a bell ringing produced by certain musical instruments.

在音乐中,声音就像由某些乐器发出的铃声一样。

Ví dụ