Anh - Việt

Bản dịch của từ Chitter trong tiếng Việt

chitter

Verb

chitter (Verb)

/tʃˈɪtəɹ/
/tʃˈɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Phát ra tiếng ríu rít, líu lo hoặc lích kích nhỏ (thường là tiếng chim hoặc tiếng trò chuyện nhỏ, rì rầm).

Make a twittering or chattering sound.

Ví dụ
Trẻ em đã líu lo phấn khích trong buổi lễ ở trường hôm thứ Sáu.The children chittered excitedly during the school assembly last Friday.
Họ đã không líu lo một cách yên lặng trong buổi thảo luận nhóm hôm qua.They did not chitter quietly during the group discussion yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Run rẩy vì lạnh; cơ thể rung lên do cảm thấy rất lạnh.

Shiver with cold.

Ví dụ
Nhiều người run rẩy trong cái lạnh trong lễ kỷ niệm năm mới.Many people chittered in the cold during the New Year celebration.
Học sinh không run rẩy khi vào lớp học ấm áp.Students do not chitter when they enter the warm classroom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh