Bản dịch của từ Shiver trong tiếng Việt

Shiver

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shiver(Noun)

ʃˈɪvɚ
ʃˈɪvəɹ
01

Một chuyển động rung rẩy ngắn, chớp nhoáng của cơ thể hoặc một bộ phận cơ thể (thường do lạnh, sợ hãi hoặc xúc động).

A momentary trembling movement.

Ví dụ
02

Mảnh vụn nhỏ, mảnh sắc nhọn tạo ra khi một vật dễ vỡ (như kính) bị vỡ — tức là từng mảnh vụn, mảnh gãy của vật đó.

Each of the small fragments into which something such as glass is shattered when broken; a splinter.

Ví dụ

Dạng danh từ của Shiver (Noun)

SingularPlural

Shiver

Shivers

Shiver(Verb)

ʃˈɪvɚ
ʃˈɪvəɹ
01

Bể/ vỡ thành những mảnh nhỏ, tan thành từng mảnh vụn.

Break into such splinters or fragments.

Ví dụ
02

Rùng mình; run nhẹ và không kiểm soát được vì lạnh, sợ hãi hoặc phấn khích.

Shake slightly and uncontrollably as a result of being cold, frightened, or excited.

Ví dụ

Dạng động từ của Shiver (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shiver

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shivered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shivered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shivers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shivering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ