Anh - Việt

Bản dịch của từ Chloroprene trong tiếng Việt

chloroprene

Noun

chloroprene (Noun)

/klˈɔɹəpɹin/
/klˈoʊɹəpɹin/
AI

Nghĩa 01 · Một chất lỏng không màu được tạo từ axetilen và axit clohydric, sau đó được mở mạch (polymer hóa) để tạo ra neoprene (một loại cao su tổng hợp).

Một chất lỏng không màu được tạo từ axetilen và axit clohydric, sau đó được mở mạch (polymer hóa) để tạo ra neoprene (một loại cao su tổng hợp).

A colourless liquid made from acetylene and hydrochloric acid and polymerized to form neoprene.

Ví dụ
Chloroprene được sử dụng để làm các sản phẩm bền như giày và găng tay.Chloroprene is used to make durable products like shoes and gloves.
Chloroprene không gây hại trong một lượng nhỏ trong quá trình sản xuất.Chloroprene is not harmful in small amounts during manufacturing.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh