chloroprene
Noun
chloroprene (Noun)
/klˈɔɹəpɹin/
/klˈoʊɹəpɹin/
AI
Nghĩa 01 · Một chất lỏng không màu được tạo từ axetilen và axit clohydric, sau đó được mở mạch (polymer hóa) để tạo ra neoprene (một loại cao su tổng hợp).
Ví dụ
Chloroprene được sử dụng để làm các sản phẩm bền như giày và găng tay.Chloroprene is used to make durable products like shoes and gloves.
Chloroprene không gây hại trong một lượng nhỏ trong quá trình sản xuất.Chloroprene is not harmful in small amounts during manufacturing.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Chloroprene, một hợp chất hóa học có công thức C4H5Cl, thuộc nhóm các hợp chất halogen, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất cao su neoprene. Neoprene được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp do tính chất đàn hồi và khả năng chống nước của nó. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều phát âm và viết là "chloroprene" với cách phát âm là /klɔːrəˈpriːn/.