Anh - Việt

Bản dịch của từ Neoprene trong tiếng Việt

neoprene

Noun

neoprene (Noun)

/nˈiəpɹin/
/nˈioʊpɹin/
AI

Nghĩa 01 · Một loại polymer tổng hợp giống cao su, có khả năng chịu dầu, chịu nhiệt và kháng thời tiết; thường được dùng làm vật liệu trong đồ lặn, áo bảo hộ, đệm và các sản phẩm chống thấm.

Một loại polymer tổng hợp giống cao su, có khả năng chịu dầu, chịu nhiệt và kháng thời tiết; thường được dùng làm vật liệu trong đồ lặn, áo bảo hộ, đệm và các sản phẩm chống thấm.

A synthetic polymer resembling rubber resistant to oil heat and weathering.

Ví dụ
Nhiều người sử dụng neoprene cho các sự kiện và buổi gặp gỡ thân thiện với môi trường.Many people use neoprene for eco-friendly social events and gatherings.
Neoprene không thường được sử dụng trong các buổi gặp gỡ xã hội truyền thống.Neoprene is not commonly used in traditional social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh