neoprene
neoprene (Noun)
Nghĩa 01 · Một loại polymer tổng hợp giống cao su, có khả năng chịu dầu, chịu nhiệt và kháng thời tiết; thường được dùng làm vật liệu trong đồ lặn, áo bảo hộ, đệm và các sản phẩm chống thấm.
Một loại polymer tổng hợp giống cao su, có khả năng chịu dầu, chịu nhiệt và kháng thời tiết; thường được dùng làm vật liệu trong đồ lặn, áo bảo hộ, đệm và các sản phẩm chống thấm.
A synthetic polymer resembling rubber resistant to oil heat and weathering.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Neoprene là một loại cao su tổng hợp được phát triển vào thập kỷ 1930, chủ yếu từ polychloroprene. Chất liệu này có đặc tính chống thấm nước, chịu nhiệt và chống hóa chất, vì vậy thường được sử dụng trong sản xuất đồ lặn, áo khoác thể thao và các vật dụng bảo hộ. Từ này được sử dụng đồng nhất trong tiếng Anh Mỹ và Anh, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng trong văn viết và văn nói.