weathering
weathering (Noun)
Nghĩa 01 · Quá trình làm mòn, thay đổi bề mặt hoặc kết cấu của một vật do tác động tự nhiên (như gió, mưa, băng, nhiệt độ) hoặc do sử dụng lâu ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
weathering (Verb)
Nghĩa 01 · (động từ) Trở nên thay đổi về màu sắc hoặc kết cấu do tiếp xúc lâu ngày với gió mưa; bị phong hóa, mòn, bạc màu hoặc bong tróc sau khi chịu tác động của thời tiết trong thời gian dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của weathering (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | weather |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | weathered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | weathered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | weathers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | weathering |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Weathering là quá trình phân hủy và phá vỡ đá, khoáng sản và các vật liệu khác trên bề mặt Trái Đất do tác động của các yếu tố tự nhiên như nước, không khí và nhiệt độ. Quá trình này có thể diễn ra qua hai hình thức chính: phong hóa cơ học và phong hóa hóa học. Trong tiếng Anh, từ "weathering" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách dùng.