Bản dịch của từ Weathering trong tiếng Việt

Weathering

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weathering(Noun)

wˈɛðɚɪŋ
wˈɛðəɹɪŋ
01

Quá trình hao mòn hoặc thay đổi diện mạo hoặc kết cấu của một cái gì đó.

The process of wearing away or changing the appearance or texture of something.

Ví dụ

Weathering(Verb)

wˈɛðɚɪŋ
wˈɛðəɹɪŋ
01

Thay đổi hoặc bị thay đổi về màu sắc hoặc kết cấu do tiếp xúc lâu với gió và mưa.

Change or be changed in color or texture by long exposure to the wind and rain.

Ví dụ

Dạng động từ của Weathering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Weather

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Weathered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Weathered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Weathers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Weathering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ