Anh - Việt

Bản dịch của từ Weathering trong tiếng Việt

weathering

NounVerb

weathering (Noun)

/wˈɛðɚɪŋ/
/wˈɛðəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình làm mòn, thay đổi bề mặt hoặc kết cấu của một vật do tác động tự nhiên (như gió, mưa, băng, nhiệt độ) hoặc do sử dụng lâu ngày.

Quá trình làm mòn, thay đổi bề mặt hoặc kết cấu của một vật do tác động tự nhiên (như gió, mưa, băng, nhiệt độ) hoặc do sử dụng lâu ngày.

the process of wearing away or changing the appearance or texture of something.

Ví dụ
Quá trình phong hóa có thể ảnh hưởng đến diện mạo của các công trình lịch sử theo thời gian.Weathering can impact the appearance of historical buildings over time.
Bỏ qua việc bảo dưỡng có thể làm tăng tốc độ phong hóa của các công trình ngoại trời.Neglecting maintenance can accelerate the weathering of outdoor structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

weathering (Verb)

/wˈɛðɚɪŋ/
/wˈɛðəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Trở nên thay đổi về màu sắc hoặc kết cấu do tiếp xúc lâu ngày với gió mưa; bị phong hóa, mòn, bạc màu hoặc bong tróc sau khi chịu tác động của thời tiết trong thời gian dài.

(động từ) Trở nên thay đổi về màu sắc hoặc kết cấu do tiếp xúc lâu ngày với gió mưa; bị phong hóa, mòn, bạc màu hoặc bong tróc sau khi chịu tác động của thời tiết trong thời gian dài.

change or be changed in color or texture by long exposure to the wind and rain.

Ví dụ
Bức tượng cũ trong công viên đang bị ảnh hưởng bởi thời tiết.The old statue in the park is weathering over time.
Công trình mới được thiết kế để ngăn chặn việc bị ảnh hưởng bởi thời tiết.The new building was designed to prevent weathering from occurring.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của weathering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

weather

V2

Quá khứ đơn

Past simple

weathered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

weathered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

weathers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

weathering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh