Anh - Việt

Bản dịch của từ Choiceness trong tiếng Việt

choiceness

AdjectiveNoun

choiceness (Adjective)

/tʃˈɔɪsənsəz/
/tʃˈɔɪsənsəz/
AI

Nghĩa 01

chất lượng tốt, xuất sắc hoặc phù hợp rất tốt trong một hoàn cảnh cụ thể

the quality of being very good or suitable in a particular situation.

Ví dụ
Chất lượng bài phát biểu của cô ấy gây ấn tượng với mọi người tại buổi họp mặt.The choiceness of her speech impressed everyone at the social gathering.
Chất lượng của địa điểm không đáp ứng được mong đợi của chúng tôi cho sự kiện.The choiceness of the venue did not meet our expectations for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

choiceness (Noun)

/tʃˈɔɪsənsəz/
/tʃˈɔɪsənsəz/
AI

Nghĩa 01

Chất lượng tốt, sự tinh tuyển hoặc sự chọn lọc; trạng thái rất tốt, phù hợp và được lựa chọn kỹ cho một tình huống cụ thể.

the quality of being very good or suitable in a particular situation.

Ví dụ
Sự chọn lọc trong bài phát biểu của cô ấy gây ấn tượng với mọi người tại sự kiện xã hội.The choiceness of her speech impressed everyone at the social event.
Bài thuyết trình của anh ấy thiếu sự chọn lọc, không thu hút được khán giả.His presentation lacked choiceness, failing to engage the audience effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh