Bản dịch của từ Chondroitin trong tiếng Việt

Chondroitin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chondroitin(Noun)

θɑndɹˈɔɪtən
θɑndɹˈɔɪtən
01

Một hợp chất mucopolysaccharide (một loại đường-phức) là thành phần chính của sụn và các mô liên kết khác trong cơ thể.

A mucopolysaccharide compound which is a major constituent of cartilage and other connective tissue.

软骨素是一种主要成分在软骨和其他结缔组织中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh