Anh - Việt

Bản dịch của từ Chose trong tiếng Việt

chose

Verb

chose (Verb)

/ʃoʊz/
/tʃˈoʊz/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn của động từ “choose” (chọn). Dùng để diễn tả hành động đã chọn trong quá khứ.

simple past of choose.

Ví dụ
Cô ấy chọn chiếc váy màu xanh cho buổi tiệc.She chose the blue dress for the party.
Anh ấy chọn học ngành kinh tế ở trường đại học.He chose to study economics at university.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dạng quá khứ (không chuẩn, thân mật) của động từ 'choose'—tức là cách nói thông tục hoặc sai ngữ pháp cho 'chose' hoặc 'chosen' khi muốn nói 'đã chọn'.

(colloquial, nonstandard) past participle of choose.

Ví dụ
Cô ấy đã chọn chiếc váy cho buổi tiệc.She had already chose her dress for the party.
Anh ấy đã chọn bạn mình một cách khôn ngoan để tránh xung đột.He chose his friends wisely to avoid conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của chose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

choose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

chose

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

chosen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chooses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

choosing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh