Bản dịch của từ Chronological measure trong tiếng Việt

Chronological measure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chronological measure(Phrase)

krˌɒnəlˈɒdʒɪkəl mˈɛʒɐ
ˌkrɑnəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈmɛʒɝ
01

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ chuỗi sự kiện theo thời gian.

A term used to denote the sequence of timebased events

Ví dụ
02

Mô tả các sự kiện theo thứ tự chúng xảy ra

Describing events in the order they occurred

Ví dụ
03

Được sử dụng trong các bối cảnh khi các sự kiện được tổ chức hoặc nói về theo thứ tự thời gian của chúng.

Used in contexts where events are organized or talked about in their time order

Ví dụ