Anh - Việt

Bản dịch của từ Chronological order trong tiếng Việt

chronological order

Phrase

chronological order (Phrase)

/kɹˌɑnəlˈɑdʒɨkəl ˈɔɹdɚ/
/kɹˌɑnəlˈɑdʒɨkəl ˈɔɹdɚ/
AI

Nghĩa 01

sự sắp xếp các sự kiện theo thứ tự chúng xảy ra.

the arrangement of events in the order they occurred.

Ví dụ
Các sự kiện được liệt kê theo thứ tự thời gian để dễ hiểu hơn.The events were listed in chronological order for better understanding.
Họ đã không sắp xếp dữ liệu theo thứ tự thời gian trong buổi thuyết trình.They did not arrange the data in chronological order during the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chuỗi các sự kiện xác định dòng thời gian.

the sequence of events that define a timeline.

Ví dụ
Các sự kiện được trình bày theo trình tự thời gian trong cuộc tranh luận.The events were presented in chronological order during the debate.
Thời gian không theo trình tự thời gian, điều này làm khán giả bối rối.The timeline did not follow chronological order, which confused the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

dùng để chỉ các sự kiện lịch sử được liệt kê theo một thứ tự cụ thể.

used to refer to historical events listed in a specific order.

Ví dụ
Các sự kiện được trình bày theo thứ tự thời gian trong lớp lịch sử.The events were presented in chronological order during the history class.
Giáo viên không giải thích thứ tự thời gian của các sự kiện.The teacher did not explain the chronological order of the events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh