Anh - Việt

Bản dịch của từ Civilize trong tiếng Việt

civilize

Verb

civilize (Verb)

/sˈɪvəlˌɑɪ/
/sˈɪvəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Đưa một vùng đất hoặc một nhóm người lên một trình độ phát triển xã hội cao hơn, tiến bộ hơn về văn hóa, pháp luật, giáo dục và đời sống cộng đồng.

Bring (a place or people) to a stage of social development considered to be more advanced.

Ví dụ
Chính phủ nhắm mục tiêu văn minh hóa các làng quê xa xôi thông qua các chương trình giáo dục.The government aims to civilize remote villages through education programs.
Những nỗ lực văn minh hóa cộng đồng bản địa đã cho thấy kết quả tích cực trong những năm gần đây.Efforts to civilize tribal communities have shown positive results in recent years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của civilize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

civilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

civilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

civilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

civilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

civilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh