Bản dịch của từ Clandestine trong tiếng Việt

Clandestine

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clandestine(Adjective)

klændˈɛstɪn
klændˈɛstɪn
01

Được giữ bí mật hoặc thực hiện một cách bí mật, thường vì liên quan đến điều trái phép hoặc không được phép.

Kept secret or done secretively especially because illicit.

秘密的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Clandestine (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Clandestine

Bí mật

More clandestine

Bí mật hơn

Most clandestine

Hầu hết bí mật

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh