Anh - Việt

Bản dịch của từ Clandestine trong tiếng Việt

clandestine

Adjective

clandestine (Adjective)

/klændˈɛstɪn/
/klændˈɛstɪn/
AI

Nghĩa 01 · Được giữ bí mật hoặc thực hiện một cách bí mật, thường vì liên quan đến điều trái phép hoặc không được phép.

Được giữ bí mật hoặc thực hiện một cách bí mật, thường vì liên quan đến điều trái phép hoặc không được phép.

Kept secret or done secretively especially because illicit.

Ví dụ
Cuộc họp bí mật được tổ chức trong một phòng ẩnThe clandestine meeting was held in a hidden room.
Nhóm đã tổ chức một hoạt động bí mật để phơi bày tham nhũngThe group organized a clandestine operation to expose corruption.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của clandestine (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

clandestine

bí mật

more clandestine

bí mật hơn

most clandestine

hầu hết bí mật

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh