Bản dịch của từ Clapping trong tiếng Việt
Clapping

Clapping (Verb)
Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “clap”, tức hành động vỗ tay (đưa hai bàn tay vào nhau tạo tiếng). Dùng để diễn tả đang vỗ tay hoặc việc vỗ tay nói chung.
Present participle and gerund of clap.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Clapping" là hành động vỗ tay để thể hiện sự tán thưởng, đồng tình hoặc chúc mừng. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh văn hóa, lễ hội, hay các sự kiện nghệ thuật. Trong tiếng Anh Mỹ, "clapping" được phát âm là /ˈklæpɪŋ/, trong khi tiếng Anh Anh cũng có cách phát âm tương tự nhưng có thể nhẹ nhàng hơn. Hành động này được công nhận rộng rãi trên toàn cầu như một biểu hiện tích cực của cảm xúc và sự kết nối xã hội.
Họ từ
"Clapping" là hành động vỗ tay để thể hiện sự tán thưởng, đồng tình hoặc chúc mừng. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh văn hóa, lễ hội, hay các sự kiện nghệ thuật. Trong tiếng Anh Mỹ, "clapping" được phát âm là /ˈklæpɪŋ/, trong khi tiếng Anh Anh cũng có cách phát âm tương tự nhưng có thể nhẹ nhàng hơn. Hành động này được công nhận rộng rãi trên toàn cầu như một biểu hiện tích cực của cảm xúc và sự kết nối xã hội.
