Bản dịch của từ Clapping trong tiếng Việt
Clapping
VerbNoun

Clapping (Verb)
klˈæpɪŋ
klˈæpɪŋ
01
Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “clap”, tức hành động vỗ tay (đưa hai bàn tay vào nhau tạo tiếng). Dùng để diễn tả đang vỗ tay hoặc việc vỗ tay nói chung.
Present participle and gerund of clap.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
