Anh - Việt
clarinet
Noun Countable
clarinet (Noun Countable)
/klˈærɪnˌɛt/
/ˈkɫɛrəˌnɛt/
AI
Ví dụ
Maria đã chơi một cây kèn cla-ri-nét tại lễ hội cộng đồng, thu hút nhiều bạn trẻ.Maria played a clarinet at the community festival, attracting many young people.
Hoạt động xã hội của trường không có cây kèn cla-ri-nét nào vì ngân sách hạn hẹp.The school social event had no clarinet because its budget was limited.
Từ tiếng Việt gần nghĩa