Bản dịch của từ Clarinet trong tiếng Việt

Clarinet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clarinet(Noun)

klɛɹənˈɛt
klæɹənˈɛt
01

Một loại nhạc cụ hơi thuộc họ bộ hơi gỗ, có ống hình trụ, đầu thổi dùng một lưỡi đơn (reed) và cuối ống hơi loe; người thổi che/nhấn các lỗ (bằng phím) để thay đổi cao độ. Thường thấy trong dàn nhạc, ban nhạc hoặc chơi độc tấu.

A woodwind instrument with a singlereed mouthpiece a cylindrical tube with a flared end and holes stopped by keys.

clarinet
Ví dụ

Dạng danh từ của Clarinet (Noun)

SingularPlural

Clarinet

Clarinets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ