Anh - Việt

Bản dịch của từ Clasped trong tiếng Việt

clasped

Verb

clasped (Verb)

/klˈæspt/
/klˈæspt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ/ phân từ quá khứ của “clasp”: đã nắm chặt, đã ôm chặt hoặc đã kẹp (bằng tay hoặc bằng dụng cụ).

simple past and past participle of clasp.

Ví dụ
Họ nắm tay nhau trong buổi chia tay đầy cảm xúc tại sân bay.They clasped hands during the emotional farewell at the airport.
Cô ấy không nắm tay anh khi anh đưa tay ra.She did not clasp his hand when he offered it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clasped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clasp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clasped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clasped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clasps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clasping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh