Bản dịch của từ Cleanest trong tiếng Việt

Cleanest

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cleanest(Adjective)

klˈiːnəst
ˈkɫinəst
01

Mức độ sạch nhất, tức là hoàn toàn không bụi bẩn hay tạp chất

The highest level of cleanliness means being free from dust or impurities at the utmost degree.

干净的最高级形式,意味着没有污垢或杂质,达到极致净净的程度

Ví dụ
02

Ít hơn về mức độ ô nhiễm hoặc tạp chất so với tất cả những cái khác

It has the least pollution or impurities compared to all the other types.

这款产品的污染或杂质含量最低,优于所有其他类别的产品。

Ví dụ
03

Trong sáng nhất về đạo đức hoặc vô tội nhất

Purest or most innocent morality

最纯洁或最天真的道德

Ví dụ

Họ từ