Bản dịch của từ Clear-cutting methods trong tiếng Việt
Clear-cutting methods
Phrase

Clear-cutting methods(Phrase)
klˈiəkʌtɪŋ mˈɛθɒdz
ˈkɫɪrˈkətɪŋ ˈmɛθədz
01
Hành động hoặc phương pháp chặt hết tất cả các cây trong một khu vực
Cutting down all the trees in an area.
砍伐一片区域内所有树木的行为或方法
Ví dụ
02
Một phương pháp được sử dụng trong quản lý rừng để mở rộng diện tích đất phục vụ nông nghiệp hoặc các mục đích khác
One method used in forest management is to increase land area for agriculture or other purposes.
This是一种林业管理中的做法,旨在扩展用于农业或其他用途的土地。
Ví dụ
