Bản dịch của từ Clear-cutting methods trong tiếng Việt
Clear-cutting methods
Phrase

Clear-cutting methods(Phrase)
klˈiəkʌtɪŋ mˈɛθɒdz
ˈkɫɪrˈkətɪŋ ˈmɛθədz
Ví dụ
02
Một phương pháp trong quản lý lâm nghiệp nhằm mở rộng diện tích đất dùng cho nông nghiệp hoặc các mục đích khác.
One method used in forest management is to increase land area for agriculture or other purposes.
一种在林业管理中使用的实践,旨在增加用于农业或其他用途的土地
Ví dụ
03
Một kỹ thuật khai thác gỗ loại bỏ toàn bộ cây cối khỏi một khu vực cụ thể
This logging method involves clearing all the trees from a specific area.
一种清除特定区域所有树木的伐木技术
Ví dụ
