Anh - Việt

Bản dịch của từ Clerkship trong tiếng Việt

clerkship

Noun

clerkship (Noun)

/klˈɝɹkʃɪp/
/klˈɝɹkʃɪp/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ các vị trí làm việc hoặc giai đoạn làm việc như một nhân viên văn phòng/nhân viên hành chính hoặc người học việc, thường là công việc thực hành để học kỹ năng nghề nghiệp.

Chỉ các vị trí làm việc hoặc giai đoạn làm việc như một nhân viên văn phòng/nhân viên hành chính hoặc người học việc, thường là công việc thực hành để học kỹ năng nghề nghiệp.

positions as a clerk or apprentice.

Ví dụ
Cô ấy hoàn thành thực tập tại một văn phòng luật sư mùa hè qua.She completed a clerkship at a law firm last summer.
Thực tập cung cấp kinh nghiệm quý giá trong công việc hành chính.The clerkship provided valuable experience in administrative tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh