Bản dịch của từ Clerk trong tiếng Việt
Clerk
Noun [U/C]

Clerk(Noun)
klˈɜːk
ˈkɫɝk
01
Một người làm việc trong văn phòng hoặc ngân hàng để giữ hồ sơ, quản lý thư từ và thực hiện các công việc hành chính khác
A person working in an office or bank to handle paperwork, manage correspondence, and perform various administrative tasks.
有人在办公室或银行工作,负责整理档案、处理信件,还有其他行政事务。
Ví dụ
Ví dụ
