Bản dịch của từ Clerk trong tiếng Việt

Clerk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clerk(Noun)

klˈɜːk
ˈkɫɝk
01

Một người làm việc trong văn phòng hoặc ngân hàng để giữ hồ sơ, quản lý thư từ và thực hiện các công việc hành chính khác

A person working in an office or bank to handle paperwork, manage correspondence, and perform various administrative tasks.

有人在办公室或银行工作,负责整理档案、处理信件,还有其他行政事务。

Ví dụ
02

Người làm việc trong cửa hàng bán lẻ và giúp đỡ khách hàng

A person working at a retail store and assisting customers.

有人在零售店工作,负责顾客服务。

Ví dụ
03

Một nhân viên trong tòa án có nhiệm vụ ghi chép và quản lý hồ sơ

A court official is responsible for maintaining records and handling documents.

法院中的官员,负责纪录和管理文件的工作人员

Ví dụ