Bản dịch của từ Clerk trong tiếng Việt
Clerk
NounVerb

Clerk (Noun)
klɚɹk
klˈɝk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhân viên lễ tân làm việc tại khách sạn — người trực quầy tiếp khách, nhận/tra cứu đặt phòng, làm thủ tục nhận trả phòng và hỗ trợ khách.
A receptionist in a hotel.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Clerk (Verb)
klɚɹk
klˈɝk
01
Làm việc với tư cách là nhân viên văn phòng/nhân viên hành chính (làm công việc ghi chép, tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục hoặc phục vụ khách hàng tại quầy).
Work as a clerk.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
