Bản dịch của từ Clerical trong tiếng Việt

Clerical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clerical(Adjective)

klˈɛɹɪkl̩
klˈɛɹɪkl̩
01

Liên quan đến công việc văn phòng, đặc biệt là những công việc hành chính hoặc giấy tờ lặp đi lặp lại (như ghi chép, lưu trữ, soạn thảo giấy tờ, xử lý hồ sơ).

Concerned with or relating to work in an office especially routine documentation and administrative tasks.

与办公室工作相关,尤其是常规文书和行政任务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về giáo sĩ hoặc liên quan đến hàng giáo sĩ (những người làm việc trong nhà thờ, tôn giáo).

Relating to the clergy.

与神职人员相关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Clerical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Clerical

Văn thư

More clerical

Văn thư nhiều hơn

Most clerical

Văn thư nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ