Anh - Việt

Bản dịch của từ Clerking trong tiếng Việt

clerking

Verb

clerking (Verb)

/klɝˈkɨŋ/
/klɝˈkɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm công việc của một thư ký hoặc nhân viên hành chính; thực hiện các công việc giấy tờ, sắp xếp hồ sơ, trả lời điện thoại và hỗ trợ công việc hành chính hàng ngày.

to work as a clerk or informally to perform administrative tasks.

Ví dụ
Cô ấy thích làm việc tại trung tâm cộng đồng mỗi sáng thứ Bảy.She enjoys clerking at the community center every Saturday morning.
Anh ấy không làm việc cho bất kỳ tổ chức nào vào lúc này.He is not clerking for any organization right now.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clerking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clerk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clerked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clerked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clerks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clerking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh