Bản dịch của từ Climate of opinion trong tiếng Việt

Climate of opinion

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Climate of opinion (Phrase)

klˈaɪmət ˈʌv əpˈɪnjən
klˈaɪmət ˈʌv əpˈɪnjən
01

Cảm giác hoặc ý kiến chung của mọi người ở một địa điểm hoặc tình huống cụ thể.

The general feeling or opinions of people in a particular place or situation.

Ví dụ

The climate of opinion supports more funding for local community projects.

Khí hậu ý kiến ủng hộ nhiều kinh phí hơn cho các dự án cộng đồng.

The climate of opinion does not favor increasing taxes in our town.

Khí hậu ý kiến không ủng hộ việc tăng thuế ở thị trấn chúng tôi.

What is the climate of opinion regarding the new park proposal?

Khí hậu ý kiến về đề xuất công viên mới là gì?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/climate of opinion/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Climate of opinion

Không có idiom phù hợp