Bản dịch của từ Clopidogrel trong tiếng Việt

Clopidogrel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clopidogrel(Noun)

klˈoʊpədˌɔlɚ
klˈoʊpədˌɔlɚ
01

Một loại thuốc ngăn tế bào máu (tiểu cầu) dính vào nhau, dùng chủ yếu để phòng ngừa cục máu đông (tắc mạch) ở bệnh nhân có xơ vữa động mạch hoặc nguy cơ huyết khối.

A drug that inhibits the aggregation of blood platelets used chiefly to prevent thrombotic complications in patients with atherosclerosis.

一种抑制血小板聚集的药物,主要用于防止动脉粥样硬化患者的血栓并发症。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh