Bản dịch của từ Clop trong tiếng Việt

Clop

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clop(Noun)

klɑp
klɑp
01

Âm thanh (hoặc tiếng lộp cộp lặp lại) do móng ngựa va vào mặt đất cứng khi ngựa bước đi.

A sound or series of sounds made by a horse's hoofs on a hard surface.

马蹄声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Clop(Verb)

klɑp
klɑp
01

(chỉ ngựa) di chuyển từng bước phát ra tiếng “cộc cộc” đều đặn; đi nhịp nhàng với tiếng vó kêu.

(of a horse) move with a clop.

(马)发出“咯噔”声地走。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ