Bản dịch của từ Closing date trong tiếng Việt

Closing date

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Closing date(Noun)

klˈoʊzɨŋ dˈeɪt
klˈoʊzɨŋ dˈeɪt
01

Ngày cuối cùng mà một thứ phải được hoàn thành hoặc nộp.

The final date by which something must be completed or submitted.

Ví dụ
02

Thời hạn chót để chấp nhận đề xuất hoặc đơn ứng tuyển.

The deadline for accepting bids or applications.

Ví dụ
03

Ngày mà một giao dịch kinh doanh được hoàn tất, thường trong bất động sản hoặc hợp đồng.

The date on which a business transaction is finalized, often in real estate or contracts.

Ví dụ