Bản dịch của từ Clot activator trong tiếng Việt

Clot activator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clot activator(Noun)

klˈɒt ˈæktɪvˌeɪtɐ
ˈkɫɑt ˈæktɪˌveɪtɝ
01

Một loại chất xét nghiệm được sử dụng trong phòng thí nghiệm để kiểm tra mẫu máu.

A type of reagent used in laboratory settings to test blood samples.

一种在实验室环境中用来检测血样的试剂。

Ví dụ
02

Một chất giúp thúc đẩy quá trình đông máu

It's a substance that helps accelerate blood clotting.

这是一种促进凝血的物质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chất thêm vào mẫu máu để thúc đẩy quá trình đông máu nhanh hơn

A substance added to the blood sample to speed up clotting.

一种物质加入血液样本中以加快凝血速度。

Ví dụ