Bản dịch của từ Co signatory trong tiếng Việt

Co signatory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co signatory (Noun)

kˌɔsɨnəɡˈeɪtɚi
kˌɔsɨnəɡˈeɪtɚi
01

Người ký chung, đặc biệt là người ký tài liệu với người khác.

A joint signatory, especially one who signs a document with another person.

Ví dụ

John is a co signatory on the contract.

John là một người ký kết chung trên hợp đồng.

The co signatory is responsible for the agreement.

Người ký kết chung chịu trách nhiệm về thỏa thuận.

She acted as a co signatory for the charity donation.

Cô ấy đã làm người ký kết chung cho việc quyên góp từ thiện.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/co signatory/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Co signatory

Không có idiom phù hợp