Anh - Việt

Bản dịch của từ Cohere trong tiếng Việt

cohere

Verb

cohere (Verb)

/koʊhˈiɹ/
/koʊhˈiɹ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Kết hợp, liên kết các phần thành một tổng thể thống nhất; hợp nhất để trở nên mạch lạc hoặc có trật tự.

(động từ) Kết hợp, liên kết các phần thành một tổng thể thống nhất; hợp nhất để trở nên mạch lạc hoặc có trật tự.

Form a unified whole.

Ví dụ
Các cộng đồng gắn kết khi mọi người chia sẻ mục tiêu và giá trị chung.Communities cohere when people share common goals and values together.
Các nhóm xã hội khác nhau không gắn kết nếu thiếu sự tôn trọng và hiểu biết.Different social groups do not cohere without mutual respect and understanding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khi một lập luận hoặc học thuyết 'cohere' nghĩa là các phần của nó khớp nhau về mặt logic, liên kết chặt chẽ và không mâu thuẫn; toàn bộ trở nên nhất quán và dễ hiểu.

Khi một lập luận hoặc học thuyết 'cohere' nghĩa là các phần của nó khớp nhau về mặt logic, liên kết chặt chẽ và không mâu thuẫn; toàn bộ trở nên nhất quán và dễ hiểu.

of an argument or theory be logically consistent.

Ví dụ
Giá trị của cộng đồng phù hợp với mục tiêu phát triển xã hội.The community's values cohere with its goals for social development.
Chính sách mới không phù hợp với khuôn khổ xã hội hiện tại.The new policy does not cohere with the existing social framework.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cohere (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cohere

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cohered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cohered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coheres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cohering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh