cohere
cohere (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khi một lập luận hoặc học thuyết 'cohere' nghĩa là các phần của nó khớp nhau về mặt logic, liên kết chặt chẽ và không mâu thuẫn; toàn bộ trở nên nhất quán và dễ hiểu.
Khi một lập luận hoặc học thuyết 'cohere' nghĩa là các phần của nó khớp nhau về mặt logic, liên kết chặt chẽ và không mâu thuẫn; toàn bộ trở nên nhất quán và dễ hiểu.
of an argument or theory be logically consistent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của cohere (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | cohere |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | cohered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | cohered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | coheres |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | cohering |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "cohere" có nghĩa là sự liên kết chặt chẽ giữa các phần tử hoặc ý tưởng trong một cấu trúc hoặc mạch lạc trong lập luận. Trong tiếng Anh, "cohere" được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh học thuật hơn. Mặc dù phát âm có thể khác nhau đôi chút, nghĩa và cách sử dụng của từ này trong các biến thể đều giữ nguyên.