Anh - Việt

Bản dịch của từ Cohering trong tiếng Việt

cohering

AdjectiveVerb

cohering (Adjective)

/koʊhˈɪɹɨŋ/
/koʊhˈɪɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây cho các phần, ý tưởng hoặc vật thể dính kết lại với nhau một cách tự nhiên, hợp lý; tạo cảm giác nhất quán, liên kết chặt chẽ giữa các phần.

Gây cho các phần, ý tưởng hoặc vật thể dính kết lại với nhau một cách tự nhiên, hợp lý; tạo cảm giác nhất quán, liên kết chặt chẽ giữa các phần.

causing things to stick together in a way that seems natural or reasonable.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng đã gắn kết mọi người lại với nhau vì một mục đích chung.The community event was cohering, bringing everyone together for a common cause.
Chính sách mới không phù hợp với nhu cầu của xã hội chúng ta.The new policy is not cohering with the needs of our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cohering (Verb)

/koʊhˈɪɹɨŋ/
/koʊhˈɪɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · dính vào nhau, kết dính hoặc gắn chặt với nhau thành một khối

dính vào nhau, kết dính hoặc gắn chặt với nhau thành một khối

to stick together.

Ví dụ
Mọi người đang kết nối trong sự kiện cộng đồng tại Central Park.People are cohering during the community event in Central Park.
Họ không kết nối như một nhóm trong cuộc thảo luận.They are not cohering as a group during the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cohering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cohere

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cohered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cohered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coheres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cohering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh