Bản dịch của từ Coincidental survey trong tiếng Việt
Coincidental survey
Noun [U/C]

Coincidental survey(Noun)
koʊˌɪnsədˈɛntəl sɝˈvˌeɪ
koʊˌɪnsədˈɛntəl sɝˈvˌeɪ
Ví dụ
02
Một cuộc khảo sát kết quả từ những sự cố ngẫu nhiên hoặc hoàn cảnh.
A survey resulting from coincidental occurrences or circumstances.
Ví dụ
03
Một loại khảo sát cụ thể chồng lấn với các sự kiện hoặc hiện tượng khác diễn ra đồng thời.
A specific type of survey that overlaps with other events or phenomena occurring simultaneously.
Ví dụ
