ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cold brew
Cà phê pha lạnh thường được phục vụ lạnh, có thể thêm đá uống đi kèm.
Iced coffee is usually served cold over ice.
冰咖啡通常是冷饮,加入冰块后享用。
Một loại đồ uống được làm bằng cách ngâm bã cà phê trong nước lạnh
A type of beverage made by soaking coffee grounds in cold water.
用冷水浸泡咖啡渣制作的饮品
Cà phê pha bằng nước lạnh qua một thời gian dài
Cold brew coffee that has been steeped for a long time
用冷水长时间冲泡的咖啡