Bản dịch của từ Cold brew trong tiếng Việt

Cold brew

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cold brew(Noun)

kˈəʊld brˈuː
ˈkoʊɫd ˈbru
01

Cà phê pha lạnh thường được phục vụ lạnh, có thể thêm đá uống đi kèm.

Iced coffee is usually served cold over ice.

冰咖啡通常是冷饮,加入冰块后享用。

Ví dụ
02

Một loại đồ uống được làm bằng cách ngâm bã cà phê trong nước lạnh

A type of beverage made by soaking coffee grounds in cold water.

用冷水浸泡咖啡渣制作的饮品

Ví dụ
03

Cà phê pha bằng nước lạnh qua một thời gian dài

Cold brew coffee that has been steeped for a long time

用冷水长时间冲泡的咖啡

Ví dụ