Bản dịch của từ Cold war trong tiếng Việt

Cold war

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cold war(Noun)

koʊld wɑɹ
koʊld wɑɹ
01

Một giai đoạn căng thẳng và đối đầu giữa hai bên đối thủ, trong đó họ tránh chiến tranh trực tiếp và thay vào đó sử dụng biện pháp không quân sự như chính trị, kinh tế, tuyên truyền hoặc chạy đua vũ trang.

A period of hostile relations between rivals where direct open warfare between them is largely undesired and avoided.

敌对的冷战时期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh