Anh - Việt

Bản dịch của từ Collectibles trong tiếng Việt

collectibles

Noun

collectibles (Noun)

/kəlˈɛktəblz/
/kəlˈɛktəblz/
AI

Nghĩa 01 · Những đồ vật được sưu tập hoặc tích góp theo thời gian vì giá trị, sở thích hoặc kỷ niệm.

Những đồ vật được sưu tập hoặc tích góp theo thời gian vì giá trị, sở thích hoặc kỷ niệm.

Any items that are gathered or accumulated over time.

Ví dụ
Nhiều người sưu tầm những đồ vật quý hiếm như tem và tiền xu.Many people collect rare collectibles like stamps and coins over time.
Không phải tất cả đồ vật sưu tầm đều tăng giá; một số mất giá trị.Not all collectibles increase in value; some lose their worth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Những đồ vật được coi là có giá trị vì hiếm, có tính lịch sử hoặc đáng sưu tập (ví dụ: tem, đồng tiền cổ, đồ chơi cổ, tranh ảnh kỷ niệm).

Những đồ vật được coi là có giá trị vì hiếm, có tính lịch sử hoặc đáng sưu tập (ví dụ: tem, đồng tiền cổ, đồ chơi cổ, tranh ảnh kỷ niệm).

Objects that are valued for their rarity or historical significance.

Ví dụ
Nhiều người sưu tập đồ chơi cổ như đồ vật quý giá vì giá trị lịch sử.Many people collect vintage toys as collectibles for their historical value.
Không phải tất cả đồ vật quý giá đều tăng giá theo thời gian; một số mất đi ý nghĩa.Not all collectibles increase in value over time; some lose significance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Những món đồ được sưu tập làm thú vui hoặc để đầu tư (ví dụ tem, tiền xu, đồ chơi, tranh ảnh, đồ cổ...).

Những món đồ được sưu tập làm thú vui hoặc để đầu tư (ví dụ tem, tiền xu, đồ chơi, tranh ảnh, đồ cổ...).

Items that are collected as a hobby or for investment purposes.

Ví dụ
Nhiều người thích sưu tầm những đồ vật như tem và tiền.Many people enjoy collecting collectibles like stamps and coins.
Không phải ai cũng coi trọng đồ sưu tầm như một cơ hội đầu tư nghiêm túc.Not everyone values collectibles as a serious investment opportunity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của collectibles (Noun)

SingularPlural

collectible

collectibles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh